Cách đọc kèo bong88 là điều bắt buộc khi tham gia cá cược trên mạng đối với những người đã chơi cá độ lâu năm thì thừa am hiểu các luật chơi và tỷ lệ kèo, còn đối với những người mới tham gia thì quả là một điều khó khăn. Nhưng các bạn đừng lo bài viết dưới đây mình sẽ hướng dẫn các bạn chi tiết các bước ,luật, ký hiệu, tỷ lệ kèo khi chơi cá cược bóng đá… Chỉ cần đọc qua là có thể tham gia cá cược một cách thành thạo.

Giao diện cá cược bong88 

Cách xem kèo bóng đá

I. Ký hiệu các kèo:

1. Kèo trên : là đội có ký hiệu màu đỏ( đội chấp).
2. Trong bảng cá cược đội chủ nhà luôn nằm trước đội khách.

- FT.HDP : Kèo chấp cả trận.
- FT.O/U : kèo Tài / Xỉu cả trận.
- FT.1×2 : kèo Châu Âu cả trận.
- 1H.HDP : kèo chấp Hiệp 1
- 1H.O/U : kèo Tài / Xỉu Hiệp 1
- 1H.1×2 : kèo Châu Âu Hiệp 1
- Pen : kèo phạt đền.
- No.of Corners : Kèo phạt góc
- HDP No.of Corners (kèo chấp phạt góc)
- O/U No.of Corners (kèo Tài / Xỉu phạt góc)

+ Kèo dự đoán đội hưởng phạt góc : 
- 1st Corner : dự đoán đội được hưởng phạt góc đầu tiên
- 2nd Corner : dự đoán đội được hưởng phạt góc thứ 2
- To Kick Off : là kèo giao bóng : xem đội nào được quyền giao bóng trước

- Total booking : kèo thẻ phạt (tính theo số thẻ phạt) thẻ vàng tính 1 thẻ , thẻ đỏ tính 2 thẻ. Chú ý: Thẻ phạt chỉ tính cho các cầu thủ ở trên sân thi đấu.

II. Thao tác đặt cược

VD: Bhayangkara FC VS Persela Lamongan

Cách xem kèo

Giả sử bạn muốn đặt cược đội chủ nhà  Bhayangkara FC chấp đội khách 0.5 trái tỷ lệ ăn là 0.73. Bạn thao tác click chọn tỷ lệ 0.73 như hình bên trái sẽ hiển thị bảng yêu cầu nhập số tiền muốn cược kích vào đặt cược và chọn ok.

cach doc keo bong da

1. Kèo HDP sẽ không tính những bàn thắng trước đó kết quả khi cược là 0-0

- Thua 0.25 là thua nửa tiền thua 0.5 trở lên là thua đủ.
- Thắng 0.25 là thắng nửa tiền còn trên 0.5 là ăn đủ.

2. Kèo tài xỉu: O/U

Dự đoán tổng số bàn thắng của một trận đấu. Kèo tài xỉu tính cả những bàn thắng đã ghi được trước đó

3. Kèo ½ kèo châu Âu

Kèo Châu Âu có 3 cửa để bạn chọn và cũng được phân ra kèo Hiệp 1 và kèo Cả Trận.
- HT.1 : Hiệp 1 đội chủ nhà thắng
- HT.2 : Hiệp 1 đội khách thắng
- HT.X : Hiệp 1 kết quả Hòa
- HT.1 : Kết thúc trận đấu đội chủ nhà thắng
- FT.2 : Kết thúc trận đấu đội khách thắng
- FT.X : Kết thúc trận đấu kết quả Hòa